Thống Kê
Lượt truy cập : 120050
Giá Call
Thông tin công ty:
CÔNG TY TNHH MTV KIM ĐIỀN PHÁT - CÁ CẢNH VẠN LỢI AQUARIUM
Địa chỉ 14/2 Nguyễn An Ninh, TT Dĩ An, Huyện Dĩ An. Bình Dương Việt Nam
Điện thoại 0650. 3796114
Fax 0650. 3796115
Mobile 0908.962.054
Website nhadatban.com.vn

TƯ VẤN PHONG THỦY

XEM HƯỚNG NHÀ, ĐẤT HỢP TUỔI VỚI GIA CHỦ

 

Quý Khách muốn xem tuổi của mình thuộc cung mệnh nào, thuận xây nhà theo hướng nào để có nhiều sức khỏe, tài lộc, vượng khí, hưng thịnh ....Vui lòng cung cấp chính xác ngày tháng năm sinh và giới tính của chủ nhà hoặc đất, chúng tôi sẽ tư vấn Quý vị hướng tốt nhất để chọn nhà hoặc đất dựa theo bộ môn Phong Thủy.

Liên hệ số : 0908.962.054 hoặc Email : kimdienphat.bdg@vnn.vn.

 

Môn "Địa lý bát trạch" là một bộ môn rất quan trọng trong khoa Phong thuỷ. Công dụng của "Bát trạch minh cảnh" là: xác định phương hướng "tốt-xấu" cho căn nhà, đất, mộ phần…bằng cách phần loại Dương trạch  ứng với 08 quẻ trong Kinh dịch tuỳ thuộc theo "cung phi" của "chủ sự".

"Chủ sự" ở đây được hiểu là người chủ của căn nhà , đất (hay phần mộ của chính người đó). Nếu chủ nhà là đàn bà thì được tính theo hướng của người đàn bà đó,nhưng nếu người đàn bà đó có chồng và người chồng cũng ở chung trong căn nhà đó thì phải tính theo người chồng (không phân biệt người nào bỏ tiền ra mua căn nhà ).

Các hướng xấu thì nên chọn để đặt nhà bếp (so với tâm nhà), nhà vệ sinh...nhưng chủ ý là cửa bếp nên quay về hướng tốt.

Đối với giường nằm thì nên đặt giường sao cho khi nằm (tuỳ theo thói quen nằm  nghiêng về bên nào) mắt của "chủ sự" quay về hướng tốt.

 

Ý NGHĨA CỦA "BÁT TRẠCH MINH CẢNH"

PHƯƠNG HƯỚNG ĐƯỢC CHIA THÀNH 8 HƯỚNG CHÍNH, THEO VÒNG TRÒN BÁT QUÁI. CÓ 8 DẠNG ĐỒ HÌNH THAY ĐỔI TUỲ THEO NIÊN MỆNH (CUNG PHI: XÉT ĐẾN NĂM SINH VÀ GIỚI TÍNH) HOẶC THIÊN MỆNH (XÉT CẢ THÁNG SINH+NĂM SINH+GIỚI TÍNH) CỦA CHỦ SỰ.

 

PHỤC VỊ

Bổn mạng được hướng này thì giàu có thường thường, tuổi  thọ trung bình, mỗi ngày có tài lộc nỏ sanh con gái nhiều hơn con trai. Muốn có con thì để cửa bếp về hướng PHỤC VỊ, tới năm quí nhân đến thì có con để mà nuôi

NGŨ QUỸ

Phạm vào hướng này, chủ tôi tớ phản phúc, trốn chạy, bị năm lần trộm cướp, gặp nạn về lửa, bệnh hoạn, thị phi, tài lộc súc kém, điền sản – súc vật bị hại, tổn thất nhân khẩu. Ứng vào năm hoặc tháng dần, ngọ, tuất.

THIÊN Y

Như vợ chồng phối hợp mạng cùng tứ trạnh, muốn lập phòng riêng vào hướng thiên y, thì sinh được 3 con, giàu có ngàn vàng, gia đạo không bệnh tật, nhân khẩu, điền sản, sút vật đều vượng phát. Đến các năm thìn, tuất, sữu, mùi thì có tài lộc vào.

TUYỆT MẠNG

Nhà ngó về hướng này tức là bổn mạng đã phạm hướng xấu, chủ hại con cái, không con nối dòng, không con trai, không sống già, bị bệnh tật, tài lộc sút kém, điền sản, sút vật suy bại, bị người mưu hại. Ứng vào các năm tị, dậu, sữu.

HOẠ HẠI

Phạm vào hướng này thì bị thị phi, dính líu pháp luật, bênh tật, suy sụp tài lộc, tổn thất nhân khẩu. Ứng vào năm hoặc tháng thìn, tuất, sữu, mùi.

SANH KHÍ

Được hướng sanh khí thì có thể sinh được 5 con, thăng quan tiến chức, ra ngoài thì được đại phú quí, tăng nhân khẩu, quen biết nhiều người có quyền cao chức trọng. Ứng với các năm, tháng hợi, mẹo, mùi thì phát tài.

LỤC SÁT

Phạm vào hướng này chủ tốn tài lộc, thị phi, tiêu mòn ruộng vườn, sút vật, tổn thất nhân khẩu. Ứng vào các năm, tháng thìn, tuất, sữu, mùi.

PHƯỚC ĐỨC

Nam, nữ hiệp hai tuổi, lại cùng tứ trạch, muốn lập phòng riêng hoặc đặt bếp lò ngó về hướng này thì sinh đặng 4 con, giàu có hạng trung, mạng sống rất lâu, được tài lộc, vợ chồng hoà thuận, vui vẻ, mừng vui được phúc thọ lâu dài. Ứng với các năm tị, dậu sữu thì phát tài.


BẢNG TRA PHONG THỦY TỔNG HỢP

Năm

Năm Âm Lịch

Ngũ Hành

Giải Nghĩa

Mệnh Nam

Mệnh Nữ

1905

Ất Tỵ

Phú Đăng Hỏa

Lửa đèn to

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1906

Bính Ngọ

Thiên Hà Thủy

Nước trên trời

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1907

Đinh Mùi

Thiên Hà Thủy

Nước trên trời

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1908

Mậu Thân

Đại Trạch Thổ

Đất nền nhà

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1909

Kỷ Dậu

Đại Trạch Thổ

Đất nền nhà

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

1910

Canh Tuất

Thoa Xuyến Kim

Vàng trang sức

Ly Hoả

Càn Kim

1911

Tân Hợi

Thoa Xuyến Kim

Vàng trang sức

Cấn Thổ

Đoài Kim

1912

Nhâm Tý

Tang Đố Mộc

Gỗ cây dâu

Đoài Kim

Cấn Thổ

1913

Quý Sửu

Tang Đố Mộc

Gỗ cây dâu

Càn Kim

Ly Hoả

1914

Giáp Dần

Đại Khe Thủy

Nước khe lớn

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1915

Ất Mão

Đại Khe Thủy

Nước khe lớn

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1916

Bính Thìn

Sa Trung Thổ

Đất pha cát

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1917

Đinh Tỵ

Sa Trung Thổ

Đất pha cát

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1918

Mậu Ngọ

Thiên Thượng Hỏa

Lửa trên trời

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

1919

Kỷ Mùi

Thiên Thượng Hỏa

Lửa trên trời

Ly Hoả

Càn Kim

1920

Canh Thân

Thạch Lựu Mộc

Gỗ cây lựu

Cấn Thổ

Đoài Kim

1921

Tân Dậu

Thạch Lựu Mộc

Gỗ cây lựu

Đoài Kim

Cấn Thổ

1922

Nhâm Tuất

Đại Hải Thủy

Nước biển lớn

Càn Kim

Ly Hoả

1923

Quý Hợi

Đại Hải Thủy

Nước biển lớn

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1924

Giáp Tý

Hải Trung Kim

Vàng trong biển

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1925

Ất Sửu

Hải Trung Kim

Vàng trong biển

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1926

Bính Dần

Lư Trung Hỏa

Lửa trong lò

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1927

Đinh Mão

Lư Trung Hỏa

Lửa trong lò

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

1928

Mậu Thìn

Đại Lâm Mộc

Gỗ rừng già

Ly Hoả

Càn Kim

1929

Kỷ Tỵ

Đại Lâm Mộc

Gỗ rừng già

Cấn Thổ

Đoài Kim

1930

Canh Ngọ

Lộ Bàng Thổ

Đất đường đi

Đoài Kim

Cấn Thổ

1931

Tân Mùi

Lộ Bàng Thổ

Đất đường đi

Càn Kim

Ly Hoả

1932

Nhâm Thân

Kiếm Phong Kim

Vàng mũi kiếm

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1933

Quý Dậu

Kiếm Phong Kim

Vàng mũi kiếm

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1934

Giáp Tuất

Sơn Đầu Hỏa

Lửa trên núi

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1935

Ất Hợi

Sơn Đầu Hỏa

Lửa trên núi

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1936

Bính Tý

Giảm Hạ Thủy

Nước cuối khe

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

1937

Đinh Sửu

Giảm Hạ Thủy

Nước cuối khe

Ly Hoả

Càn Kim

1938

Mậu Dần

Thành Đầu Thổ

Đất trên thành

Cấn Thổ

Đoài Kim

1939

Kỷ Mão

Thành Đầu Thổ

Đất trên thành

Đoài Kim

Cấn Thổ

1940

Canh Thìn

Bạch Lạp Kim

Vàng chân đèn

Càn Kim

Ly Hoả

1941

Tân Tỵ

Bạch Lạp Kim

Vàng chân đèn

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1942

Nhâm Ngọ

Dương Liễu Mộc

Gỗ cây dương

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1943

Quý Mùi

Dương Liễu Mộc

Gỗ cây dương

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1944

Giáp Thân

Tuyền Trung Thủy

Nước trong suối

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1945

Ất Dậu

Tuyền Trung Thủy

Nước trong suối

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

1946

Bính Tuất

Ốc Thượng Thổ

Đất nóc nhà

Ly Hoả

Càn Kim

1947

Đinh Hợi

Ốc Thượng Thổ

Đất nóc nhà

Cấn Thổ

Đoài Kim

1948

Mậu Tý

Thích Lịch Hỏa

Lửa sấm sét

Đoài Kim

Cấn Thổ

1949

Kỷ Sửu

Thích Lịch Hỏa

Lửa sấm sét

Càn Kim

Ly Hoả

1950

Canh Dần

Tùng Bách Mộc

Gỗ tùng bách

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1951

Tân Mão

Tùng Bách Mộc

Gỗ tùng bách

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1952

Nhâm Thìn

Trường Lưu Thủy

Nước chảy mạnh

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1953

Quý Tỵ

Trường Lưu Thủy

Nước chảy mạnh

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1954

Giáp Ngọ

Sa Trung Kim

Vàng trong cát

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

1955

Ất Mùi

Sa Trung Kim

Vàng trong cát

Ly Hoả

Càn Kim

1956

Bính Thân

Sơn Hạ Hỏa

Lửa trên núi

Cấn Thổ

Đoài Kim

1957

Đinh Dậu

Sơn Hạ Hỏa

Lửa trên núi

Đoài Kim

Cấn Thổ

1958

Mậu Tuất

Bình Địa Mộc

Gỗ đồng bằng

Càn Kim

Ly Hoả

1959

Kỷ Hợi

Bình Địa Mộc

Gỗ đồng bằng

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1960

Canh Tý

Bích Thượng Thổ

Đất tò vò

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1961

Tân Sửu

Bích Thượng Thổ

Đất tò vò

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1962

Nhâm Dần

Kim Bạch Kim

Vàng pha bạc

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1963

Quý Mão

Kim Bạch Kim

Vàng pha bạc

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

1964

Giáp Thìn

Phú Đăng Hỏa

Lửa đèn to

Ly Hoả

Càn Kim

1965

Ất Tỵ

Phú Đăng Hỏa

Lửa đèn to

Cấn Thổ

Đoài Kim

1966

Bính Ngọ

Thiên Hà Thủy

Nước trên trời

Đoài Kim

Cấn Thổ

1967

Đinh Mùi

Thiên Hà Thủy

Nước trên trời

Càn Kim

Ly Hoả

1968

Mậu Thân

Đại Trạch Thổ

Đất nền nhà

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1969

Kỷ Dậu

Đại Trạch Thổ

Đất nền nhà

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1970

Canh Tuất

Thoa Xuyến Kim

Vàng trang sức

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1971

Tân Hợi

Thoa Xuyến Kim

Vàng trang sức

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1972

Nhâm Tý

Tang Đố Mộc

Gỗ cây dâu

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

1973

Quý Sửu

Tang Đố Mộc

Gỗ cây dâu

Ly Hoả

Càn Kim

1974

Giáp Dần

Đại Khe Thủy

Nước khe lớn

Cấn Thổ

Đoài Kim

1975

Ất Mão

Đại Khe Thủy

Nước khe lớn

Đoài Kim

Cấn Thổ

1976

Bính Thìn

Sa Trung Thổ

Đất pha cát

Càn Kim

Ly Hoả

1977

Đinh Tỵ

Sa Trung Thổ

Đất pha cát

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1978

Mậu Ngọ

Thiên Thượng Hỏa

Lửa trên trời

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1979

Kỷ Mùi

Thiên Thượng Hỏa

Lửa trên trời

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1980

Canh Thân

Thạch Lựu Mộc

Gỗ cây lựu

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1981

Tân Dậu

Thạch Lựu Mộc

Gỗ cây lựu

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

1982

Nhâm Tuất

Đại Hải Thủy

Nước biển lớn

Ly Hoả

Càn Kim

1983

Quý Hợi

Đại Hải Thủy

Nước biển lớn

Cấn Thổ

Đoài Kim

1984

Giáp Tý

Hải Trung Kim

Vàng trong biển

Đoài Kim

Cấn Thổ

1985

Ất Sửu

Hải Trung Kim

Vàng trong biển

Càn Kim

Ly Hoả

1986

Bính Dần

Lư Trung Hỏa

Lửa trong lò

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1987

Đinh Mão

Lư Trung Hỏa

Lửa trong lò

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1988

Mậu Thìn

Đại Lâm Mộc

Gỗ rừng già

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1989

Kỷ Tỵ

Đại Lâm Mộc

Gỗ rừng già

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1990

Canh Ngọ

Lộ Bàng Thổ

Đất đường đi

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

1991

Tân Mùi

Lộ Bàng Thổ

Đất đường đi

Ly Hoả

Càn Kim

1992

Nhâm Thân

Kiếm Phong Kim

Vàng mũi kiếm

Cấn Thổ

Đoài Kim

1993

Quý Dậu

Kiếm Phong Kim

Vàng mũi kiếm

Đoài Kim

Cấn Thổ

1994

Giáp Tuất

Sơn Đầu Hỏa

Lửa trên núi

Càn Kim

Ly Hoả

1995

Ất Hợi

Sơn Đầu Hỏa

Lửa trên núi

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1996

Bính Tý

Giảm Hạ Thủy

Nước cuối khe

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1997

Đinh Sửu

Giảm Hạ Thủy

Nước cuối khe

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1998

Mậu Dần

Thành Đầu Thổ

Đất trên thành

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1999

Kỷ Mão

Thành Đầu Thổ

Đất trên thành

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

2000

Canh Thìn

Bạch Lạp Kim

Vàng chân đèn

Ly Hoả

Càn Kim

2001

Tân Tỵ

Bạch Lạp Kim

Vàng chân đèn

Cấn Thổ

Đoài Kim

2002

Nhâm Ngọ

Dương Liễu Mộc

Gỗ cây dương

Đoài Kim

Cấn Thổ

2003

Quý Mùi

Dương Liễu Mộc

Gỗ cây dương

Càn Kim

Ly Hoả

2004

Giáp Thân

Tuyền Trung Thủy

Nước trong suối

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

2005

Ất Dậu

Tuyền Trung Thủy

Nước trong suối

Tốn Mộc

Khôn Thổ

2006

Bính Tuất

Ốc Thượng Thổ

Đất nóc nhà

Chấn Mộc

Chấn Mộc

2007

Đinh Hợi

Ốc Thượng Thổ

Đất nóc nhà

Khôn Thổ

Tốn Mộc

2008

Mậu Tý

Thích Lịch Hỏa

Lửa sấm sét

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

2009

Kỷ Sửu

Thích Lịch Hỏa

Lửa sấm sét

Ly Hoả

Càn Kim

2010

Canh Dần

Tùng Bách Mộc

Gỗ tùng bách

Cấn Thổ

Đoài Kim

2011

Tân Mão

Tùng Bách Mộc

Gỗ tùng bách

Đoài Kim

Cấn Thổ

2012

Nhâm Thìn

Trường Lưu Thủy

Nước chảy mạnh

Càn Kim

Ly Hoả

2013

Quý Tỵ

Trường Lưu Thủy

Nước chảy mạnh

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

2014

Giáp Ngọ

Sa Trung Kim

Vàng trong cát

Tốn Mộc

Khôn Thổ

2015

Ất Mùi

Sa Trung Kim

Vàng trong cát

Chấn Mộc

Chấn Mộc

2016

Bính Thân

Sơn Hạ Hỏa

Lửa trên núi

Khôn Thổ

Tốn Mộc

2017

Đinh Dậu

Sơn Hạ Hỏa

Lửa trên núi

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

2018

Mậu Tuất

Bình Địa Mộc

Gỗ đồng bằng

Ly Hoả

Càn Kim

 

 

CÔNG TY TNHH MTV KIM ĐIỀN PHÁT - CÁ CẢNH VẠN LỢI AQUARIUM
Địa chỉ : 14/2 Nguyễn An Ninh, TT Dĩ An, Huyện Dĩ An. Bình Dương Việt Nam  
Điện thoại : 0650. 3796114   Fax : 0650. 3796115   Mobile : 0908.962.054