TƯ VẤN PHONG THỦY
XEM HƯỚNG NHÀ, ĐẤT HỢP TUỔI VỚI GIA CHỦ
Quý Khách muốn xem tuổi của mình thuộc cung mệnh nào, thuận xây nhà theo hướng nào để có nhiều sức khỏe, tài lộc, vượng khí, hưng thịnh ....Vui lòng cung cấp chính xác ngày tháng năm sinh và giới tính của chủ nhà hoặc đất, chúng tôi sẽ tư vấn Quý vị hướng tốt nhất để chọn nhà hoặc đất dựa theo bộ môn Phong Thủy.
Liên hệ số : 0908.962.054 hoặc Email : kimdienphat.bdg@vnn.vn.
Môn "Địa lý bát trạch" là một bộ môn rất quan trọng trong khoa Phong thuỷ. Công dụng của "Bát trạch minh cảnh" là: xác định phương hướng "tốt-xấu" cho căn nhà, đất, mộ phần…bằng cách phần loại Dương trạch ứng với 08 quẻ trong Kinh dịch tuỳ thuộc theo "cung phi" của "chủ sự".
"Chủ sự" ở đây được hiểu là người chủ của căn nhà , đất (hay phần mộ của chính người đó). Nếu chủ nhà là đàn bà thì được tính theo hướng của người đàn bà đó,nhưng nếu người đàn bà đó có chồng và người chồng cũng ở chung trong căn nhà đó thì phải tính theo người chồng (không phân biệt người nào bỏ tiền ra mua căn nhà ).
Các hướng xấu thì nên chọn để đặt nhà bếp (so với tâm nhà), nhà vệ sinh...nhưng chủ ý là cửa bếp nên quay về hướng tốt.
Đối với giường nằm thì nên đặt giường sao cho khi nằm (tuỳ theo thói quen nằm nghiêng về bên nào) mắt của "chủ sự" quay về hướng tốt.
Ý NGHĨA CỦA "BÁT TRẠCH MINH CẢNH"
PHƯƠNG HƯỚNG ĐƯỢC CHIA THÀNH 8 HƯỚNG CHÍNH, THEO VÒNG TRÒN BÁT QUÁI. CÓ 8 DẠNG ĐỒ HÌNH THAY ĐỔI TUỲ THEO NIÊN MỆNH (CUNG PHI: XÉT ĐẾN NĂM SINH VÀ GIỚI TÍNH) HOẶC THIÊN MỆNH (XÉT CẢ THÁNG SINH+NĂM SINH+GIỚI TÍNH) CỦA CHỦ SỰ.
PHỤC VỊ
Bổn mạng được hướng này thì giàu có thường thường, tuổi thọ trung bình, mỗi ngày có tài lộc nỏ sanh con gái nhiều hơn con trai. Muốn có con thì để cửa bếp về hướng PHỤC VỊ, tới năm quí nhân đến thì có con để mà nuôi
NGŨ QUỸ
Phạm vào hướng này, chủ tôi tớ phản phúc, trốn chạy, bị năm lần trộm cướp, gặp nạn về lửa, bệnh hoạn, thị phi, tài lộc súc kém, điền sản – súc vật bị hại, tổn thất nhân khẩu. Ứng vào năm hoặc tháng dần, ngọ, tuất.
THIÊN Y
Như vợ chồng phối hợp mạng cùng tứ trạnh, muốn lập phòng riêng vào hướng thiên y, thì sinh được 3 con, giàu có ngàn vàng, gia đạo không bệnh tật, nhân khẩu, điền sản, sút vật đều vượng phát. Đến các năm thìn, tuất, sữu, mùi thì có tài lộc vào.
TUYỆT MẠNG
Nhà ngó về hướng này tức là bổn mạng đã phạm hướng xấu, chủ hại con cái, không con nối dòng, không con trai, không sống già, bị bệnh tật, tài lộc sút kém, điền sản, sút vật suy bại, bị người mưu hại. Ứng vào các năm tị, dậu, sữu.
HOẠ HẠI
Phạm vào hướng này thì bị thị phi, dính líu pháp luật, bênh tật, suy sụp tài lộc, tổn thất nhân khẩu. Ứng vào năm hoặc tháng thìn, tuất, sữu, mùi.
SANH KHÍ
Được hướng sanh khí thì có thể sinh được 5 con, thăng quan tiến chức, ra ngoài thì được đại phú quí, tăng nhân khẩu, quen biết nhiều người có quyền cao chức trọng. Ứng với các năm, tháng hợi, mẹo, mùi thì phát tài.
LỤC SÁT
Phạm vào hướng này chủ tốn tài lộc, thị phi, tiêu mòn ruộng vườn, sút vật, tổn thất nhân khẩu. Ứng vào các năm, tháng thìn, tuất, sữu, mùi.
PHƯỚC ĐỨC
Nam, nữ hiệp hai tuổi, lại cùng tứ trạch, muốn lập phòng riêng hoặc đặt bếp lò ngó về hướng này thì sinh đặng 4 con, giàu có hạng trung, mạng sống rất lâu, được tài lộc, vợ chồng hoà thuận, vui vẻ, mừng vui được phúc thọ lâu dài. Ứng với các năm tị, dậu sữu thì phát tài.
BẢNG TRA PHONG THỦY TỔNG HỢP
|
Năm
|
Năm Âm Lịch
|
Ngũ Hành
|
Giải Nghĩa
|
Mệnh Nam
|
Mệnh Nữ
|
|
1905
|
Ất Tỵ
|
Phú Đăng Hỏa
|
Lửa đèn to
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thuỷ
|
|
1906
|
Bính Ngọ
|
Thiên Hà Thủy
|
Nước trên trời
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
|
1907
|
Đinh Mùi
|
Thiên Hà Thủy
|
Nước trên trời
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
|
1908
|
Mậu Thân
|
Đại Trạch Thổ
|
Đất nền nhà
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
|
1909
|
Kỷ Dậu
|
Đại Trạch Thổ
|
Đất nền nhà
|
Khảm Thuỷ
|
Khôn Thổ
|
|
1910
|
Canh Tuất
|
Thoa Xuyến Kim
|
Vàng trang sức
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
|
1911
|
Tân Hợi
|
Thoa Xuyến Kim
|
Vàng trang sức
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
|
1912
|
Nhâm Tý
|
Tang Đố Mộc
|
Gỗ cây dâu
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
|
1913
|
Quý Sửu
|
Tang Đố Mộc
|
Gỗ cây dâu
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
|
1914
|
Giáp Dần
|
Đại Khe Thủy
|
Nước khe lớn
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thuỷ
|
|
1915
|
Ất Mão
|
Đại Khe Thủy
|
Nước khe lớn
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
|
1916
|
Bính Thìn
|
Sa Trung Thổ
|
Đất pha cát
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
|
1917
|
Đinh Tỵ
|
Sa Trung Thổ
|
Đất pha cát
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
|
1918
|
Mậu Ngọ
|
Thiên Thượng Hỏa
|
Lửa trên trời
|
Khảm Thuỷ
|
Khôn Thổ
|
|
1919
|
Kỷ Mùi
|
Thiên Thượng Hỏa
|
Lửa trên trời
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
|
1920
|
Canh Thân
|
Thạch Lựu Mộc
|
Gỗ cây lựu
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
|
1921
|
Tân Dậu
|
Thạch Lựu Mộc
|
Gỗ cây lựu
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
|
1922
|
Nhâm Tuất
|
Đại Hải Thủy
|
Nước biển lớn
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
|
1923
|
Quý Hợi
|
Đại Hải Thủy
|
Nước biển lớn
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thuỷ
|
|
1924
|
Giáp Tý
|
Hải Trung Kim
|
Vàng trong biển
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
|
1925
|
Ất Sửu
|
Hải Trung Kim
|
Vàng trong biển
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
|
1926
|
Bính Dần
|
Lư Trung Hỏa
|
Lửa trong lò
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
|
1927
|
Đinh Mão
|
Lư Trung Hỏa
|
Lửa trong lò
|
Khảm Thuỷ
|
Khôn Thổ
|
|
1928
|
Mậu Thìn
|
Đại Lâm Mộc
|
Gỗ rừng già
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
|
1929
|
Kỷ Tỵ
|
Đại Lâm Mộc
|
Gỗ rừng già
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
|
1930
|
Canh Ngọ
|
Lộ Bàng Thổ
|
Đất đường đi
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
|
1931
|
Tân Mùi
|
Lộ Bàng Thổ
|
Đất đường đi
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
|
1932
|
Nhâm Thân
|
Kiếm Phong Kim
|
Vàng mũi kiếm
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thuỷ
|
|
1933
|
Quý Dậu
|
Kiếm Phong Kim
|
Vàng mũi kiếm
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
|
1934
|
Giáp Tuất
|
Sơn Đầu Hỏa
|
Lửa trên núi
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
|
1935
|
Ất Hợi
|
Sơn Đầu Hỏa
|
Lửa trên núi
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
|
1936
|
Bính Tý
|
Giảm Hạ Thủy
|
Nước cuối khe
|
Khảm Thuỷ
|
Khôn Thổ
|
|
1937
|
Đinh Sửu
|
Giảm Hạ Thủy
|
Nước cuối khe
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
|
1938
|
Mậu Dần
|
Thành Đầu Thổ
|
Đất trên thành
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
|
1939
|
Kỷ Mão
|
Thành Đầu Thổ
|
Đất trên thành
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
|
1940
|
Canh Thìn
|
Bạch Lạp Kim
|
Vàng chân đèn
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
|
1941
|
Tân Tỵ
|
Bạch Lạp Kim
|
Vàng chân đèn
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thuỷ
|
|
1942
|
Nhâm Ngọ
|
Dương Liễu Mộc
|
Gỗ cây dương
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
|
1943
|
Quý Mùi
|
Dương Liễu Mộc
|
Gỗ cây dương
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
|
1944
|
Giáp Thân
|
Tuyền Trung Thủy
|
Nước trong suối
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
|
1945
|
Ất Dậu
|
Tuyền Trung Thủy
|
Nước trong suối
|
Khảm Thuỷ
|
Khôn Thổ
|
|
1946
|
Bính Tuất
|
Ốc Thượng Thổ
|
Đất nóc nhà
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
|
1947
|
Đinh Hợi
|
Ốc Thượng Thổ
|
Đất nóc nhà
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
|
1948
|
Mậu Tý
|
Thích Lịch Hỏa
|
Lửa sấm sét
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
|
1949
|
Kỷ Sửu
|
Thích Lịch Hỏa
|
Lửa sấm sét
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
|
1950
|
Canh Dần
|
Tùng Bách Mộc
|
Gỗ tùng bách
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thuỷ
|
|
1951
|
Tân Mão
|
Tùng Bách Mộc
|
Gỗ tùng bách
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
|
1952
|
Nhâm Thìn
|
Trường Lưu Thủy
|
Nước chảy mạnh
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
|
1953
|
Quý Tỵ
|
Trường Lưu Thủy
|
Nước chảy mạnh
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
|
1954
|
Giáp Ngọ
|
Sa Trung Kim
|
Vàng trong cát
|
Khảm Thuỷ
|
Khôn Thổ
|
|
1955
|
Ất Mùi
|
Sa Trung Kim
|
Vàng trong cát
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
|
1956
|
Bính Thân
|
Sơn Hạ Hỏa
|
Lửa trên núi
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
|
1957
|
Đinh Dậu
|
Sơn Hạ Hỏa
|
Lửa trên núi
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
|
1958
|
Mậu Tuất
|
Bình Địa Mộc
|
Gỗ đồng bằng
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
|
1959
|
Kỷ Hợi
|
Bình Địa Mộc
|
Gỗ đồng bằng
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thuỷ
|
|
1960
|
Canh Tý
|
Bích Thượng Thổ
|
Đất tò vò
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
|
1961
|
Tân Sửu
|
Bích Thượng Thổ
|
Đất tò vò
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
|
1962
|
Nhâm Dần
|
Kim Bạch Kim
|
Vàng pha bạc
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
|
1963
|
Quý Mão
|
Kim Bạch Kim
|
Vàng pha bạc
|
Khảm Thuỷ
|
Khôn Thổ
|
|
1964
|
Giáp Thìn
|
Phú Đăng Hỏa
|
Lửa đèn to
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
|
1965
|
Ất Tỵ
|
Phú Đăng Hỏa
|
Lửa đèn to
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
|
1966
|
Bính Ngọ
|
Thiên Hà Thủy
|
Nước trên trời
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
|
1967
|
Đinh Mùi
|
Thiên Hà Thủy
|
Nước trên trời
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
|
1968
|
Mậu Thân
|
Đại Trạch Thổ
|
Đất nền nhà
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thuỷ
|
|
1969
|
Kỷ Dậu
|
Đại Trạch Thổ
|
Đất nền nhà
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
|
1970
|
Canh Tuất
|
Thoa Xuyến Kim
|
Vàng trang sức
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
|
1971
|
Tân Hợi
|
Thoa Xuyến Kim
|
Vàng trang sức
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
|
1972
|
Nhâm Tý
|
Tang Đố Mộc
|
Gỗ cây dâu
|
Khảm Thuỷ
|
Khôn Thổ
|
|
1973
|
Quý Sửu
|
Tang Đố Mộc
|
Gỗ cây dâu
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
|
1974
|
Giáp Dần
|
Đại Khe Thủy
|
Nước khe lớn
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
|
1975
|
Ất Mão
|
Đại Khe Thủy
|
Nước khe lớn
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
|
1976
|
Bính Thìn
|
Sa Trung Thổ
|
Đất pha cát
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
|
1977
|
Đinh Tỵ
|
Sa Trung Thổ
|
Đất pha cát
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thuỷ
|
|
1978
|
Mậu Ngọ
|
Thiên Thượng Hỏa
|
Lửa trên trời
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
|
1979
|
Kỷ Mùi
|
Thiên Thượng Hỏa
|
Lửa trên trời
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
|
1980
|
Canh Thân
|
Thạch Lựu Mộc
|
Gỗ cây lựu
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
|
1981
|
Tân Dậu
|
Thạch Lựu Mộc
|
Gỗ cây lựu
|
Khảm Thuỷ
|
Khôn Thổ
|
|
1982
|
Nhâm Tuất
|
Đại Hải Thủy
|
Nước biển lớn
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
|
1983
|
Quý Hợi
|
Đại Hải Thủy
|
Nước biển lớn
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
|
1984
|
Giáp Tý
|
Hải Trung Kim
|
Vàng trong biển
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
|
1985
|
Ất Sửu
|
Hải Trung Kim
|
Vàng trong biển
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
|
1986
|
Bính Dần
|
Lư Trung Hỏa
|
Lửa trong lò
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thuỷ
|
|
1987
|
Đinh Mão
|
Lư Trung Hỏa
|
Lửa trong lò
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
|
1988
|
Mậu Thìn
|
Đại Lâm Mộc
|
Gỗ rừng già
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
|
1989
|
Kỷ Tỵ
|
Đại Lâm Mộc
|
Gỗ rừng già
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
|
1990
|
Canh Ngọ
|
Lộ Bàng Thổ
|
Đất đường đi
|
Khảm Thuỷ
|
Khôn Thổ
|
|
1991
|
Tân Mùi
|
Lộ Bàng Thổ
|
Đất đường đi
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
|
1992
|
Nhâm Thân
|
Kiếm Phong Kim
|
Vàng mũi kiếm
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
|
1993
|
Quý Dậu
|
Kiếm Phong Kim
|
Vàng mũi kiếm
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
|
1994
|
Giáp Tuất
|
Sơn Đầu Hỏa
|
Lửa trên núi
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
|
1995
|
Ất Hợi
|
Sơn Đầu Hỏa
|
Lửa trên núi
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thuỷ
|
|
1996
|
Bính Tý
|
Giảm Hạ Thủy
|
Nước cuối khe
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
|
1997
|
Đinh Sửu
|
Giảm Hạ Thủy
|
Nước cuối khe
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
|
1998
|
Mậu Dần
|
Thành Đầu Thổ
|
Đất trên thành
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
|
1999
|
Kỷ Mão
|
Thành Đầu Thổ
|
Đất trên thành
|
Khảm Thuỷ
|
Khôn Thổ
|
|
2000
|
Canh Thìn
|
Bạch Lạp Kim
|
Vàng chân đèn
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
|
2001
|
Tân Tỵ
|
Bạch Lạp Kim
|
Vàng chân đèn
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
|
2002
|
Nhâm Ngọ
|
Dương Liễu Mộc
|
Gỗ cây dương
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
|
2003
|
Quý Mùi
|
Dương Liễu Mộc
|
Gỗ cây dương
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
|
2004
|
Giáp Thân
|
Tuyền Trung Thủy
|
Nước trong suối
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thuỷ
|
|
2005
|
Ất Dậu
|
Tuyền Trung Thủy
|
Nước trong suối
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
|
2006
|
Bính Tuất
|
Ốc Thượng Thổ
|
Đất nóc nhà
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
|
2007
|
Đinh Hợi
|
Ốc Thượng Thổ
|
Đất nóc nhà
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
|
2008
|
Mậu Tý
|
Thích Lịch Hỏa
|
Lửa sấm sét
|
Khảm Thuỷ
|
Khôn Thổ
|
|
2009
|
Kỷ Sửu
|
Thích Lịch Hỏa
|
Lửa sấm sét
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|
|
2010
|
Canh Dần
|
Tùng Bách Mộc
|
Gỗ tùng bách
|
Cấn Thổ
|
Đoài Kim
|
|
2011
|
Tân Mão
|
Tùng Bách Mộc
|
Gỗ tùng bách
|
Đoài Kim
|
Cấn Thổ
|
|
2012
|
Nhâm Thìn
|
Trường Lưu Thủy
|
Nước chảy mạnh
|
Càn Kim
|
Ly Hoả
|
|
2013
|
Quý Tỵ
|
Trường Lưu Thủy
|
Nước chảy mạnh
|
Khôn Thổ
|
Khảm Thuỷ
|
|
2014
|
Giáp Ngọ
|
Sa Trung Kim
|
Vàng trong cát
|
Tốn Mộc
|
Khôn Thổ
|
|
2015
|
Ất Mùi
|
Sa Trung Kim
|
Vàng trong cát
|
Chấn Mộc
|
Chấn Mộc
|
|
2016
|
Bính Thân
|
Sơn Hạ Hỏa
|
Lửa trên núi
|
Khôn Thổ
|
Tốn Mộc
|
|
2017
|
Đinh Dậu
|
Sơn Hạ Hỏa
|
Lửa trên núi
|
Khảm Thuỷ
|
Khôn Thổ
|
|
2018
|
Mậu Tuất
|
Bình Địa Mộc
|
Gỗ đồng bằng
|
Ly Hoả
|
Càn Kim
|